|
|
Bảng dữ liệu sản phẩm |
|
|
|
||
| 1109 Series — BÁNH XE LÙN (Trọng tâm thấp) |
|
|
||||
| Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 50 x 25mm |
|
|
||||
| EAN |
|
|||||
|
TW-4110902001004
|
|
|||||
|
|
|
|||||
| Bánh xe cố định, chân máy dập nguyên khối
Bề mặt mạ kẽm, lắp đặt tấm đế Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Bánh xe—loại ống giữa. |
|
|||||
|
|
|
|||||
| Bề mặt bánh xe: Nhựa nhiệt dẻo (PA6) Lõi bánh xe: Nhựa nhiệt dẻo (PA6) Mô tả sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Sản phẩm thực tế sẽ được ưu tiên. |
|
|||||
|
|
|
|||||
đơn vị mét đế quốc
Đường kính bánh xe
50mm
Chiều rộng bánh xe
25mm
|
|
|
||||
|
vòng bi bánh xe
Bánh xe đi kèm với ống giữa
Quy cách tấm lắp
50 x 50mm
khoảng cách các lỗ trên tấm nền
37 x 37mm
Khoảng cách các lỗ lắp
6.8mm
Tổng chiều cao
69mm
Độ cứng
75±5° Shore D
Tải trọng (động)
70kgs
|
Độ di chuyển mượt mà ● ● ● ● ● Chế độ im lặng ● ● ○ ○ ○ Bảo vệ mặt sàn ● ● ○ ○ ○ |
|||||
|
Tải trọng (tĩnh)
105kgs
Nhiệt độ
-20°C to +80°C
Càng bánh xe
Cố định
|
|
|||||
|
Thép không gỉ
N/A
Dẫn điện
N/A
Chống tĩnh điện
N/A
Trọng lượng bánh xe đẩy
0.15kgs
Tiêu chuẩn kiểm nghiệm
ISO22883
|
|
|
||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
| © Bản quyền thuộc về 2026 DershengInternational www.dersheng.com | ||||||