|
|
Phiếu thông tin sản phẩm |
|
|
|
||
| 1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) |
|
|
||||
| Bánh xe cao su Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm |
|
|
||||
| EAN |
|
|||||
|
TW-4111604001050
|
|
|||||
|
|
|
|||||
| Bánh xe cố định, khung dập liền khối — lỗ dụng cụ Rung bề mặt, thiết bị lắp đế Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng cao su đàn hồi chất lượng cao Bánh xe màu đen — loại ống trung tâm. |
|
|||||
|
|
|
|||||
| Bề mặt bánh xe: Cao su đàn hồi chất lượng cao Lõi bánh xe: Cao su đàn hồi chất lượng cao Mô tả sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Sản phẩm thực tế sẽ được ưu tiên. |
|
|||||
|
|
|
|||||
đơn vị mét đế quốc
Đường kính bánh xe
100mm
Chiều rộng bánh xe
31mm
|
|
|
||||
|
vòng bi bánh xe
Bánh xe đi kèm với ống giữa
Quy cách tấm lắp
92 x 70mm
khoảng cách các lỗ trên tấm nền
72 x 53mm
Khoảng cách các lỗ lắp
10mm
Tổng chiều cao
137mm
Độ cứng
80±5° Shore A
Tải trọng (động)
80kgs
|
Độ di chuyển mượt mà ● ● ● ○ ○ Chế độ im lặng ● ● ● ● ○ Bảo vệ mặt sàn ● ● ● ● ○ |
|||||
|
Tải trọng (tĩnh)
120kgs
Nhiệt độ
-20°C to +120°C
Càng bánh xe
Cố định
|
|
|||||
|
Thép không gỉ
Y
Dẫn điện
N/A
Chống tĩnh điện
N/A
Trọng lượng bánh xe đẩy
0.45kgs
Tiêu chuẩn kiểm nghiệm
ISO22883
|
|
|
||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
| © Bản quyền thuộc về 2026 DershengInternational www.dersheng.com | ||||||