1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe PU đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 34mm TW-4111604004083 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Đỏ,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe PU đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 34mm TW-4111604004084 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể133.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập có trục ren tán đinh—Ren 5/8-11 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe cao su Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004085 đường kính bánh xe100mm tải trọng động80kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng cao su đàn hồi chất lượng cao,Mặt lăn Đen,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe cao su Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004086 đường kính bánh xe100mm tải trọng động80kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng cao su đàn hồi chất lượng cao,Mặt lăn Đen,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe PP đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004087 đường kính bánh xe100mm tải trọng động90kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng polypropylene、Mặt lăn Đen,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe AQPU (màu xanh) đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004088 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Có nắp nhựa Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Xanh dương,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004089 đường kính bánh xe100mm tải trọng động125kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng polypropylene chịu va đập,Chất đàn hồi nhiệt dẻo(TPR)Mặt lăn Xám,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe AQPU (màu nâu) đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004091 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Có nắp nhựa,Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Nâu,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004092 đường kính bánh xe100mm tải trọng động120kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe AQPU (vòng cung màu nâu) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 40mm TW-4111604004093 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể134mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Nâu,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe nylon (màu trắng) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 32mm TW-4111604004096 đường kính bánh xe100mm tải trọng động160kg chiều cao tổng thể134mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe PU đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 34mm TW-4111604004097 đường kính bánh xe100mm tải trọng động160kg chiều cao tổng thể134.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Đỏ,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →