Tìm sản phẩm

Lọc theo kích thước, tải trọng, càng và cách lắp đặt — tổng cộng 6,251 thông số.

6,251 kết quả Trang 116 / 521
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe PU đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 34mm

TW-4111604004083
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động135kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Đỏ,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe PU đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 34mm

TW-4111604004084
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động135kg
chiều cao tổng thể133.5mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập có trục ren tán đinh—Ren 5/8-11 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe cao su Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004085
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động80kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng cao su đàn hồi chất lượng cao,Mặt lăn Đen,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe cao su Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004086
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động80kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng cao su đàn hồi chất lượng cao,Mặt lăn Đen,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe PP đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004087
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động90kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng polypropylene、Mặt lăn Đen,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe AQPU (màu xanh) đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004088
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động135kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Có nắp nhựa Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Xanh dương,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004089
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động125kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng polypropylene chịu va đập,Chất đàn hồi nhiệt dẻo(TPR)Mặt lăn Xám,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe AQPU (màu nâu) đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004091
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động135kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Có nắp nhựa,Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Nâu,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ)

Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm

TW-4111604004092
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động120kg
chiều cao tổng thể137mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX

Bánh xe AQPU (vòng cung màu nâu) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 40mm

TW-4111604004093
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động135kg
chiều cao tổng thể134mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Nâu,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX

Bánh xe nylon (màu trắng) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

TW-4111604004096
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động160kg
chiều cao tổng thể134mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX

Bánh xe PU đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 34mm

TW-4111604004097
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động160kg
chiều cao tổng thể134.5mm
Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Đỏ,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →