1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe nylon (màu trắng) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004094 đường kính bánh xe100mm tải trọng động160kg chiều cao tổng thể134.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe AQPU (màu xám) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 40mm TW-4111604004100 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể134.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Xám,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe đa năng kiểu W (đen/xám đậm) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 36mm TW-4111604004101 đường kính bánh xe100mm tải trọng động140kg chiều cao tổng thể134.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng polypropylene gia cường chịu va đập,Chất đàn hồi nhiệt dẻo(TPR)Mặt lăn Đen/xám,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe AQPU (Vòng cung màu xanh) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe: 100 x 40mm TW-4111604004102 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể134.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Xanh dương,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe AQPU (vòng cung màu nâu) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 40mm TW-4111604004103 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể134.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Nâu,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe AQPU (màu xám) đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004104 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế Lõi bánh xe bằng nhôm,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao Xám,Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác。 Xem thông số →
1116-SS-MJ Series — BÁNH XE KIỂU NHẬT CÀNG INOX Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 32mm TW-4111604004105 đường kính bánh xe100mm tải trọng động160kg chiều cao tổng thể134mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế(Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm) Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004106 đường kính bánh xe100mm tải trọng động120kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004107 đường kính bánh xe100mm tải trọng động120kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp thiết bị Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004108 đường kính bánh xe100mm tải trọng động120kg chiều cao tổng thể133.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập có trục ren tán đinh—1/2-12 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004109 đường kính bánh xe100mm tải trọng động135kg chiều cao tổng thể133.5mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập có trục ren tán đinh—1/2-12 Xem thông số →
1116-SS-MI Series — BÁNH XE ĐẨY THIẾT BỊ CÀNG INOX (Chuẩn Mỹ) Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4111604004110 đường kính bánh xe100mm tải trọng động120kg chiều cao tổng thể137mm Bánh xe có phanh khóa toàn bộ,Bánh xe có hệ thống khóa。Giá đỡ dập được tán đinh vào bản đế—Lỗ lắp cao cấp Bề mặt xử lý rung,Lắp bằng bản đế,Bàn đạp hợp kim kẽm-nhôm Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo、Mặt lăn Trắng,Bánh xe—Kiểu ống lót。 Xem thông số →