1129 Series — BÁNH XE Y TẾ W bánh xe hiệu ứng đầy đủ đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm TW-4112903002040 đường kính bánh xe75mm tải trọng động90kg chiều cao tổng thể114mm Bánh xe xoay có đế đinh tán và giá đỡ dập – lỗ góc Hoàn thiện mạ kẽm, hệ thống lắp đặt đế (3T) Lõi polypropylene chống va đập gia cố với mặt đế đàn hồi nhiệt dẻo (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm – vòng bi chính xác. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Bánh xe WMRC đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm TW-4112903002041 đường kính bánh xe75mm tải trọng động120kg chiều cao tổng thể114mm Bánh xe xoay có đế đinh tán và đế dập có lỗ góc. Hoàn thiện mạ kẽm, hệ thống lắp đế (3T). Lõi bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo gia cường. Vòng bi bánh xe—vòng bi chính xác. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Bánh xe cao su Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm TW-4112903002042 đường kính bánh xe75mm tải trọng động90kg chiều cao tổng thể114mm Bánh xe xoay có đế đinh tán và giá đỡ dập lỗ góc cạnh. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp trên đế. Lõi gang với mặt cao su đàn hồi chất lượng cao. Bánh xe - ống tâm. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm TW-4112903002043 đường kính bánh xe75mm tải trọng động90kg chiều cao tổng thể114mm Được trang bị bánh xe cố định 180°. Đế bánh xe được tán đinh và dập lỗ góc cạnh. Hoàn thiện mạ kẽm, hệ thống lắp đế bánh xe (3T). Lõi bánh xe bằng polypropylen chống va đập với gai lốp bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR). Vòng bi bánh xe màu xám đậm với vòng bi bi chính xác. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Bánh xe PPR (màu xám đậm ngọc trai) Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm TW-4112903002044 đường kính bánh xe75mm tải trọng động70kg chiều cao tổng thể116mm Bánh xe xoay, đế dập đinh tán - ren 1/2-12 Hoàn thiện mạ kẽm, lắp ren Lõi polypropylene chống va đập, mặt lốp bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm - vòng bi chính xác Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Bánh xe PPR đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002002 đường kính bánh xe100mm tải trọng động80kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe xoay có đế đinh tán và đế dập - lỗ cao cấp Hoàn thiện mạ kẽm, hệ thống lắp đế (3T) Lõi polypropylene chống va đập với mặt đế bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Bánh xe ống giữa màu xám đậm. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Bánh xe PPR đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002003 đường kính bánh xe100mm tải trọng động80kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe xoay có đế đinh tán, dập và lỗ dụng cụ. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế. Lõi bánh xe bằng polypropylen chống va đập với gai nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR). Bánh xe ống trung tâm màu xám đậm. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Đường kính bánh xe PPR cổ điển × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002006 đường kính bánh xe100mm tải trọng động80kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe trượt, đế bánh xe với chân bánh xe được dập đinh tán và lỗ dụng cụ Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế bánh xe Lõi bánh xe bằng polypropylene chống va đập với gai lốp bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm với vòng bi chính xác. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002007 đường kính bánh xe100mm tải trọng động125kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe xoay với đế đinh tán và đế dập – lỗ cao cấp Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế Lõi polypropylene chống va đập, mặt đế bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm – vòng bi chính xác Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002008 đường kính bánh xe100mm tải trọng động125kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe xoay với đế đinh tán và đế dập – lỗ cao cấp Hoàn thiện mạ kẽm, hệ thống lắp đế (3T) Lõi polypropylene chống va đập, mặt đế bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm – vòng bi chính xác. Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002009 đường kính bánh xe100mm tải trọng động125kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe xoay, đế bánh xe với chân bánh xe được dập đinh tán và lỗ dụng cụ Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế bánh xe Lõi bánh xe bằng polypropylene chống va đập, mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm—vòng bi chính xác Xem thông số →
1129 Series — BÁNH XE Y TẾ W bánh xe hiệu ứng đầy đủ đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm TW-4112904002011 đường kính bánh xe100mm tải trọng động125kg chiều cao tổng thể139mm Bánh xe xoay với đế đinh tán và đế dập – lỗ cao cấp Hoàn thiện mạ kẽm, hệ thống lắp đế (3T) Lõi polypropylene gia cố, chống va đập với mặt đế bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR) Vòng bi bánh xe màu xám đậm – vòng bi chính xác. Xem thông số →