官網
Đăng ký thành viên Đăng nhập thành viên
Bánh xe đẩy Bánh đơn Bánh xe dẫn hướng Linh kiện Bộ dẫn hướng

 — 


 — 


 — 


 — 

Càng bánh xe:

Phương thức lắp đặt:

Loại bánh xe:

Dòng sản phẩm:

Thép không gỉ (Inox) Dẫn điện Chống tĩnh điện
  
Số mục hiển thị mỗi trang: mục      Tổng số mục: 5804 mục     Tổng số trang:173/645 trang
Chọn trang: << < 171 172 173174 175  > >>


  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Đường kính bánh xe phay × chiều rộng bánh xe 75 x 30 mm    TW-4112903001015
đường kính bánh xe 75 mm
tải trọng động 70 Kgs
chiều cao tổng thể 113.5 mm
Bánh xe cố định với khung dập liền khối và các lỗ cao cấp.
Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế.
Lõi bánh xe và gai bánh xe bằng gang.
Bánh xe ống trung tâm màu đen.     
Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Bánh xe WMRC đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm    TW-4112903001016
đường kính bánh xe 75 mm
tải trọng động 120 Kgs
chiều cao tổng thể 113.5 mm
Bánh xe cố định với khung dập liền khối và các lỗ cao cấp.
Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đặt trên đế.
Lõi bánh xe và gai bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo gia cố.
Vòng bi bánh xe—vòng bi chính xác.     
Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Bánh xe nylon Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 75 x 31mm    TW-4112903001017
đường kính bánh xe 75 mm
tải trọng động 100 Kgs
chiều cao tổng thể 113.5 mm
Bánh xe cố định với đế dập liền khối và các lỗ cao cấp.
Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế.
Lõi và mặt đế bằng nhựa nhiệt dẻo.
Bánh xe - ống tâm.     
Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Bánh xe PPR đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm    TW-4112904001001
đường kính bánh xe 100 mm
tải trọng động 80 Kgs
chiều cao tổng thể 136 mm
Bánh xe cố định với khung dập liền khối và các lỗ cao cấp.
Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế.
Lõi polypropylene chống va đập với gai nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR).
Bánh xe ống giữa màu xám đậm.     
Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Bánh xe PPR đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm    TW-4112904001003
đường kính bánh xe 100 mm
tải trọng động 80 Kgs
chiều cao tổng thể 136 mm
Bánh xe cố định với giá đỡ dập liền khối và lỗ góc. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đế. Lõi polypropylene chống va đập với gai nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR). Bánh xe ống giữa màu xám đậm.      Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Đường kính bánh xe PPR cổ điển × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm    TW-4112904001005
đường kính bánh xe 100 mm
tải trọng động 80 Kgs
chiều cao tổng thể 136 mm
Bánh xe cố định với phần để chân và lỗ dụng cụ đúc liền khối. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đặt trên đế. Lõi polypropylene chống va đập với đế nhựa đàn hồi nhiệt dẻo (TPR). Vòng bi chính xác màu xám đậm.      Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Đường kính bánh xe PPR cổ điển × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm    TW-4112904001006
đường kính bánh xe 100 mm
tải trọng động 80 Kgs
chiều cao tổng thể 136 mm
Bánh xe cố định với giá đỡ dập liền khối và lỗ góc. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đặt trên đế. Lõi polypropylene chống va đập với mặt đế bằng nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR). Màu xám đậm. Vòng bi chính xác.      Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm    TW-4112904001007
đường kính bánh xe 100 mm
tải trọng động 125 Kgs
chiều cao tổng thể 136 mm
Bánh xe cố định với đế dập liền khối và các lỗ cao cấp. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đặt trên đế. Lõi polypropylene chống va đập với gai nhựa nhiệt dẻo đàn hồi (TPR). Màu xám đậm. Vòng bi bánh xe: vòng bi bi chính xác.      Hiển thị thêm



  1129 Series — BÁNH XE Y TẾ    Đường kính bánh xe đầy đủ × chiều rộng bánh xe 100 x 31mm    TW-4112904001008
đường kính bánh xe 100 mm
tải trọng động 125 Kgs
chiều cao tổng thể 136 mm
Bánh xe cố định với phần để chân và lỗ dụng cụ đúc liền khối. Hoàn thiện mạ kẽm, lắp đặt trên đế. Lõi polypropylene chống va đập với đế nhựa đàn hồi nhiệt dẻo (TPR). Vòng bi chính xác màu xám đậm.      Hiển thị thêm

Nhấp vào trang: << < 171 172 173174 175 > >>
  © Bản quyền thuộc về2026Deshang Shanghaolun www.dersheng.com Chính Sách Bảo Mật