Tìm sản phẩm

Lọc theo kích thước, tải trọng, càng và cách lắp đặt — tổng cộng 6,282 thông số.

6,282 kết quả Trang 313 / 524
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe phay Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 93 x 28mm

YJ-11510400142023
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động250kg
chiều cao tổng thể126mm
Bánh xe xoay, chân đế đinh tán - Lỗ hình chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe bằng gang, bề mặt bánh xe Xanh lá cây, vòng bi bánh xe—vòng bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe phay (màu xanh lá cây) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 138 x 36mm

YJ-11510600141013
đường kính bánh xe138mm
tải trọng động350kg
chiều cao tổng thể182mm
Bánh xe cố định, chân đế đúc nguyên khối - Lỗ chữ D Thiết bị lắp đặt loại tấm đáy, bề mặt mạ kẽm (3.5T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng gang Xanh lá cây, vòng bi bánh xe—vòng bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe phay (màu xanh lá cây) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 138 x 36mm

YJ-11510600142013
đường kính bánh xe138mm
tải trọng động350kg
chiều cao tổng thể182mm
Bánh xe xoay, chân đế đinh tán - Lỗ hình chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe bằng gang, bề mặt bánh xe Xanh lá cây, vòng bi bánh xe—vòng bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

YJ-11510400441043
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động150kg
chiều cao tổng thể130mm
Bánh xe cố định, chân đế đúc nguyên khối - Lỗ chữ D Thiết bị lắp đặt loại tấm đáy, bề mặt mạ kẽm (3.5T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

YJ-11510400441053
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động150kg
chiều cao tổng thể130mm
Bánh xe cố định, chân đế đúc nguyên khối - Lỗ chữ D Thiết bị lắp đặt loại tấm đáy, bề mặt mạ kẽm (3.5T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

YJ-11510400442013
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động150kg
chiều cao tổng thể130mm
Bánh xe xoay, chân đế đinh tán - Lỗ hình chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

YJ-11510400442043
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động150kg
chiều cao tổng thể130mm
Bánh xe xoay, chân đế đinh tán - Lỗ hình chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

YJ-11510400442053
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động150kg
chiều cao tổng thể130mm
Bánh xe xoay, chân đế đinh tán - Lỗ hình chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 100 x 32mm

YJ-11510400444023
đường kính bánh xe100mm
tải trọng động150kg
chiều cao tổng thể130mm
Bánh xe có hệ thống phanh và khóa kép. Chân đế đinh tán dập nổi - Lỗ chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 125 x 40mm

YJ-11510500441013
đường kính bánh xe125mm
tải trọng động200kg
chiều cao tổng thể155mm
Bánh xe cố định, chân đế đúc nguyên khối - Lỗ chữ D Thiết bị lắp đặt loại tấm đáy, bề mặt mạ kẽm (3.5T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 125 x 40mm

YJ-11510500441023
đường kính bánh xe125mm
tải trọng động200kg
chiều cao tổng thể155mm
Bánh xe cố định, chân đế đúc nguyên khối - Lỗ chữ D Thiết bị lắp đặt loại tấm đáy, bề mặt mạ kẽm (3.5T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →
1151-D Series — SERIES 51 TẤM LẮP CÀNG KIỂU D

Bánh xe CPD (Trắng) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 125 x 40mm

YJ-11510500442013
đường kính bánh xe125mm
tải trọng động200kg
chiều cao tổng thể155mm
Bánh xe xoay, chân đế đinh tán - Lỗ hình chữ D Thiết bị lắp đặt bề mặt mạ kẽm, tấm đáy (4T) Lõi bánh xe và bề mặt bánh xe bằng nhựa nhiệt dẻo Trắng, vòng bi bánh xe—bi chính xác. Xem thông số →