Tìm sản phẩm

Lọc theo kích thước, tải trọng, càng và cách lắp đặt — tổng cộng 6,251 thông số.

6,251 kết quả Trang 509 / 521
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

HPU Bánh xe (vòng cung màu cam) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752013
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể107mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 80 x 60 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Vàng cam Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

HPU Bánh xe (vòng cung màu cam) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752023
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể109mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 80 x 60 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Vàng cam Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

HPU Bánh xe (vòng cung màu cam) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752743
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể107mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 85 x 75 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Vàng cam Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

HPU Bánh xe (vòng cung màu cam) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752723
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể109mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 85 x 75 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Vàng cam Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

HPU Bánh xe (vòng cung màu cam) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752713
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể107mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 85 x 70 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Vàng cam Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

HPU Bánh xe (vòng cung màu cam) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752733
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể109mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 85 x 70 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Vàng cam Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác Xem thông số →
165 Series — AMR/AGV-1 BÁNH XE LÒ XO

Bánh ZQPU (Xanh Phay) Đường Kính Bánh × Độ Rộng Bánh 62,5 × 20 (41,5) mm

KS-11655200801023
đường kính bánh xe62.5mm
tải trọng động250kg
chiều cao tổng thể100mm
Bánh xe cố định có lò xo giảm chấn,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 70x37 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Xanh dương Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác chuyên dụng,Giảm lực cản khi vận hành Bánh xe đôi ZQPU,Thiết kế công thái học,Dễ khởi động và xoay hơn Xem thông số →
165 Series — AMR/AGV-1 BÁNH XE LÒ XO

Bánh ZQPU (Xanh Phay) Đường Kính Bánh × Độ Rộng Bánh 62,5 × 20 (41,5) mm

KS-11655200801013
đường kính bánh xe62.5mm
tải trọng động250kg
chiều cao tổng thể100mm
Bánh xe cố định có lò xo giảm chấn,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 73x44.5 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Xanh dương Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác chuyên dụng,Giảm lực cản khi vận hành Bánh xe đôi ZQPU,Thiết kế công thái học,Dễ khởi động và xoay hơn Xem thông số →
165 Series — AMR/AGV-1 BÁNH XE LÒ XO

Bánh ZQPU Chống Tĩnh Điện (Đen Phay) Đường Kính Bánh × Độ Rộng Bánh 62,5 × 20 (41,5) mm

KS-11655200801743
đường kính bánh xe62.5mm
tải trọng động200kg
chiều cao tổng thể100mm
Bánh xe cố định có lò xo giảm chấn,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ điện,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 42.5x42.5 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Đen Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác chuyên dụng,Giảm lực cản khi vận hành Bánh xe đôi ZQPU,Thiết kế công thái học,Dễ khởi động và xoay hơn Xem thông số →
165 Series — AMR/AGV-1 BÁNH XE LÒ XO

Bánh ZQPU Chống Tĩnh Điện (Đen Phay) Đường Kính Bánh × Độ Rộng Bánh 62,5 × 20 (41,5) mm

KS-11655200801723
đường kính bánh xe62.5mm
tải trọng động200kg
chiều cao tổng thể100mm
Bánh xe cố định có lò xo giảm chấn,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ điện,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 70x37 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Đen Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác chuyên dụng,Giảm lực cản khi vận hành Bánh xe đôi ZQPU,Thiết kế công thái học,Dễ khởi động và xoay hơn Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

Chống tĩnh điện HPU Bánh xe (hồ quang đen) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752133
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể107mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 80 x 60 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Đen Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác,Chống tĩnh điện Xem thông số →
1165 Series — AMR/AGV-5 BÁNH XE CÀNG XOAY THÉP CƯỜNG LỰC- BÁNH ĐƠN(TẢI VỪA/NHẸ)

Chống tĩnh điện HPU Bánh xe (hồ quang đen) Đường kính bánh xe × Chiều rộng bánh xe 75 × 30 mm

KS-11650305752143
đường kính bánh xe75mm
tải trọng động300kg
chiều cao tổng thể109mm
Bánh xe xoay,Giá đỡ bằng thép tấm hàn Bề mặt mạ kẽm,Lắp bằng bản đế,Khoảng cách lỗ 80 x 60 Lõi bánh xe bằng gang,Mặt lăn polyurethane chất lượng cao,Đen Ổ trục bánh xe—Vòng bi chính xác,Chống tĩnh điện Xem thông số →