Hình ảnh có thể khác với sản phẩm gốc
Series QPU
Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 127 x 42mm
YJ-12036305180103
Đường kính bánh xe(D)127mm
Hoa lốpmẫu hình lộn xộn
Khả năng tải tại 6 km/h68kgs
- Độ đàn hồi tốt, giảm lực cản khi đẩy, cải thiện khả năng điều khiển máy và có khả năng chống mài mòn tốt.
- Khả năng chống thủy phân tuyệt vời.
- Thích hợp cho vùng nhiệt đới và môi trường làm việc ẩm ướt.
- QPU, màu đen, bề mặt được gia công với kết cấu ngẫu nhiên.
- Tăng độ bám trên mặt đất, cải thiện hiệu quả khả năng chống trượt.
- Lõi bên trong: Lõi sắt
- Gia công ngoài: Polyurethane chất lượng cao
Mô tả sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Sản phẩm thực tế sẽ được ưu tiên.
Bản vẽ 3D chỉ dành cho thành viên, vui lòng đăng nhập để tải.
Bảng dữ liệu sản phẩm
- Đường kính bánh xe(D)
- 127mm
- Chiều rộng bánh xe(T2)
- 42mm
- Lắp bánh xe — chiều rộng trung bình (T1)
- 41mm
- Đường kính lỗ tâm lắp bánh xe (d)
- 96.6mm
- Đường kính lỗ bu lông lắp bánh xe(d2)
- —
- Lỗ bu lông lắp bánh xe PCD(d1)
- 103.5mm
- Số lượng lỗ bu lông lắp bánh xe
- —
- Lỗ bu lông lắp bánh xe (M)
- 4
- Số lượng lỗ bu lông lắp bánh xe
- 6
- Tải trọng (tĩnh)
- 120kgs
- Khả năng tải tại 4 km/h
- 80kgs
- Khả năng tải tại 6 km/h
- 68kgs
- Khả năng tải tại 10 km/h
- 56kgs
- Khả năng tải tại 16 km/h
- 32kgs
- Độ cứng bề mặt bánh xe
- 77±5° Shore A
- Nhiệt độ
- -20°C to +70°C
- Hoa lốp
- mẫu hình lộn xộn
- Vật liệu lõi bánh xe
- Lõi sắt/mạ kẽm
- Không để lại vết
- Y
- Dẫn điện
- N/A 10^6~10^9Ω
- Chống tĩnh điện
- N/A
- Trọng lượng bánh xe
- 0.88kgs
- Tiêu chuẩn thử nghiệm
- ISO22883
* Nếu có bất kỳ sai lệch nào giữa thông số hệ mét và thông số hệ inch, vui lòng tham khảo thông số hệ mét