Hình ảnh có thể khác với sản phẩm gốc
Series HPU
Đường kính bánh xe × chiều rộng bánh xe 200 x 49mm
YJ-12037708200104
Đường kính bánh xe(D)200mm
Hoa lốp—
Khả năng tải tại 6 km/h650kgs
- Đặc tính cơ học và khả năng chống mài mòn vượt trội
- Khả năng kháng hóa chất vượt trội、Khả năng chống các chất ăn mòn
- Phù hợp cho xe nâng、Xe nâng xếp chồng chạy điện、Ứng dụng AGV tự động và máy chà sàn
- HPU,Xám đậm,Bề mặt gia công hoa văn A ngẫu nhiên
- Tăng độ bám sàn,Tăng hiệu quả chống trượt
- Bạc lót bên trong:Lõi sắt
Mô tả sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Sản phẩm thực tế sẽ được ưu tiên.
Bản vẽ 3D chỉ dành cho thành viên, vui lòng đăng nhập để tải.
Bảng dữ liệu sản phẩm
- Đường kính bánh xe(D)
- 200mm
- Chiều rộng bánh xe(T2)
- 49mm
- Lắp bánh xe — chiều rộng trung bình (T1)
- —
- Đường kính lỗ tâm lắp bánh xe (d)
- 135.3mm
- Đường kính lỗ bu lông lắp bánh xe(d2)
- —
- Lỗ bu lông lắp bánh xe PCD(d1)
- 139.5mm
- Số lượng lỗ bu lông lắp bánh xe
- —
- Lỗ bu lông lắp bánh xe (M)
- 3
- Số lượng lỗ bu lông lắp bánh xe
- 8
- Tải trọng (tĩnh)
- 1147kgs
- Khả năng tải tại 4 km/h
- 756kgs
- Khả năng tải tại 6 km/h
- 650kgs
- Khả năng tải tại 10 km/h
- 535kgs
- Khả năng tải tại 16 km/h
- 306kgs
- Độ cứng bề mặt bánh xe
- 92±5° Shore A
- Nhiệt độ
- -20°C to +70°C
- Hoa lốp
- —
- Vật liệu lõi bánh xe
- Không để lại vết
- Y
- Dẫn điện
- N/A 10^8/Ω~10^11/Ω
- Chống tĩnh điện
- N/A
- Trọng lượng bánh xe
- 1.99kgs
- Tiêu chuẩn thử nghiệm
- ISO22883
* Nếu có bất kỳ sai lệch nào giữa thông số hệ mét và thông số hệ inch, vui lòng tham khảo thông số hệ mét